ĐƯỜNG DÂY NÓNG:

0912.905.179

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Tư vấn hổ trợ skype

HỖ TRỢ :

0941.492.112

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Tu vấn hổ trợ skype

HỖ TRỢ:

0943.194.194

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Tu vấn hổ trợ skype

HỖ TRỢ:

0941.592.112

This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Tu vấn hổ trợ skype
TÌM KIẾM SẢN PHẨM:

Youtube Channel

 

Banner Liên kết

240x400

Đang online

Trang web hiện có:
256 guests & 0 thành viên trực tuyến

Đối tác

dang tin rao vat mien phi  

Tag

bulong

bu lônggiá bulong, công ty bulong, bulong nhập khẩu, bulong inox, bulong neo

bulong luc giac, youdu, Bu lông, Bu lông ốc vít, Bulong, Ốc vít, Bu lông cường độ cao, Bu lông liên kết, Bu lông kết cấu, Bulong 4.6, Bu lông 5.6, Bu lông 6.8,    Bu lông 8.8,bulong 10.9Bu lông 10.9, Bu lông 12.9, Bu lông chịu lực, Bu lông mạ kẽm, Bulong nhung nong, Bu lông liền long đen, Đai ốc, Đai ốc lục giác, Ê cu, Ê cu 4.8, Ê cu 8.8, Ê cu 10.9, Ê cu Inox, Ê cu tán keo, Ê cu khóa, Ê cu mũ, Ê cu tai hồng, Ê cu liền long đen, Bu lông Inoxbulong Inox, Bu lông Inox 201, Bulong Inox 304, Bu lông Inox 316, Bulong Lục giác chìm, Vít chìm, Bu lông lục giác chìm, Lục giác chìm đầu trụ, Lục giác chìm đầu bằng, Lục giác chìm chỏm cầu, Lục giác chìm Inox, Bu lông móng, Bu lông U, Ubolt, bulong móng, Bu lông nở, Nở sắt,  Nở Inox, Nở đóng, Nở đạn, Thanh ren, ty ren, thanh ren 8.8, ty ren suốt, Thanh ren Inox, Ty xà gồ, Gu zông, Gu dông, Guzong

máy tính xách tay | kinh son mau op bep | vach kinh cuong luc |thiết kế hồ sơ năng lực 

Tải trọng thử đối với bu lông, vít và vít cấy có ren bước nhỏ

Tải trọng thử đối với bu lông, vít và vít cấy có ren bước nhỏ

tai-trong-nho

Tải trọng thử đối với bu lông, vít và vít cấy có ren bước lớn

Tải trọng thử đối với bu lông, vít và vít cấy có ren bước lớn

tai-trong-bulong

Phương pháp kiểm định bulong ốc vít

3.1. Kiểm tra dạng ngoài của bu lông, vít, vít cấy và đai ốc được tiến hành không sử dụng dụng cụ phóng đại.

3.2. Kiểm tra khuyết tật bề mặt của bu lông, vít và vít cấy theo TCVN 4795 – 89.

3.3. Kiểm tra khuyết tật bề mặt của đai ốc theo TCVN 4796 – 89.

3.4. Kiểm tra kích thước bu lông, vít , vít cấy và đai ốc theo các tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

3.5. Độ nhám bề mặt được kiểm tra bằng cách so sánh với mẫu chuẩn về nhám bề mặt.

Không cần kiểm tra độ nhám bề mặt của sản phẩm chế tạo bằng cách dập nguội và nhám mặt mút (trừ vít định vị).

3.6. Độ nhám ren bu lông, vít và vít cấy được kiểm tra tại bề mặt của prôfin ren.

Không cần kiểm tra độ nhám của ren cán và độ nhám ren đai ốc khi điều kiện công nghệ chế tạo đã đảm bảo.

3.7. Phương pháp kiểm tra chất lượng và chiều dày lớp mạ theo TCVN 4392 – 86.

3.8. Tải trọng phá hỏng của bu lông, vít và vít cấy được chỉ dẫn trong bảng 9 và 10 của phụ lục 2, tải trọng thử chỉ trong bảng 13 và 14 của phụ lục D.

Phương pháp kiểm được qui định trong tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

3.9. Tải trọng thử của đai ốc được chỉ dẫn trong bảng 11 và 12 của phụ lục C.

Phương pháp kiểm được qui định trong tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

3.10. Khi bu lông, vít và vít cấy được chế tạo bằng phương pháp cắt gọt không nhiệt luyện, cho phép tiến hành thử cơ tính trên mẫu kim loại cùng mác với sản phẩm trên và được tiến hành theo bảng 8.

thu nghiem bulong

0 – cho bu lông, vít và vít cấy có đường kính ren d ≤ 5 mm; và chiều dài  ren < 3d;

X – cho bu lông, vít và vít cấy có đường kính ren d > 5 mm và chiều dài ren ≥ 3d.

 

Độ dày lớp xi mạ bulong ốc vít

Độ dày lớp xi mạ bulong ốc vít 

Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc được mạ phủ một trong những dạng phủ cho trong bảng 7 hoặc không phải mạ.

Theo thoả thuận với khách hàng, cho phép dùng các dạng mạ phủ khác với qui định trên.

 Việc lựa chọn chiều dày lớp mạ và yêu cầu kĩ thuật cho việc mạ theo tài liệu và tiêu chuẩn đối với từng loại chi tiết kẹp chặt cụ thể.

do day xi ma bulong

 

Cơ tính của đai ốc từ hợp kim màu ở nhiệt độ thường

Cơ tính của đai ốc từ hợp kim màu ở nhiệt độ thường

co tinh bulong hop kim

Cơ tính của đai ốc từ thép chịu mài mòn, bền nóng ở nhiệt độ thường

Chú thích cơ tính đai ốc

1. mác thép theo TCVN 2735 - 78.

2. Các mác thép còn lại – theo tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

co tinh dai oc

Cơ tính của bu lông, vít, vít cấy từ thép chịu mài mòn, bền nóng ở nhiệt độ thường

Chú thích

1. mác thép theo TCVN 2735 - 78.

2. Các mác thép còn lại – theo tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

co tinh bulong

Cơ tính của đai ốc-tán

Cơ tính của đai ốc bulong

Cơ tính con tán theo tiêu chuẩn TCVN1916-1995

cơ tính đai ốc

Cơ tính của bulong, vít và vít cấy TCNV 1916-1995

Bảng thông số kỹ thuật bulong theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN1919-1995

 

tieu chuan bulong vit

Bảng thông số bulong bao gồm các giá trị: 

  • Giới hạn bn đứt bulong
  • Đ cng Bulong
  • Giới hn chảy Bulong

Bảng tiêu chuẩn bulong ASTM VNC

Dưới đây là bảng tiêu chuẩn ASTM A325

bulong astm a325

Mác thép C40E

Thông tin tiêu chuẩn hóa học mác thép C40E

Mác thép C35E

Thông tin tiêu chuẩn hóa học mác thép C35E

Mác thép C25E

Thông tin tiêu chuẩn hóa học mác thép C50

Mác thép C22R

Thông tin tiêu chuẩn hóa học mác thép C22R

Mác thép S355J2G3

Thông tin tiêu chuẩn hóa học mác thép S355J2G3

Mác thép S235JRG2, Fe360B

Thông tin tiêu chuẩn hóa học mác thép S235JRG2, Fe360B

Mác thép S235J2G3, Fe360D1

Thông tin tiêu chuẩn hóa học mác thép C235J2G3

Mác thép C60

Thông tin tiêu chuẩn hóa học mác thép C60

Mác thép C55

Thông tin tiêu chuẩn hóa học mác thép C50