CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - VNC

Giới Thiệu Công ty VNC

VNC – Khách hàng là cam kết lớn nhất của chúng tôi

Công ty VNC thuộc lĩnh vực nào?

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu công nghiệp Việt Nam (VNC) được thành lập năm 2008 – là một trong những công ty hàng đầu Việt Nam chuyên kinh doanh, sản xuất, xuất – nhập khẩu và phân phối đa dạng các sản phẩm trong lĩnh vực cung cấp phụ kiện liên kết ( bulong, đinh hàn, đai ốc…). Phục vụ một cách tốt nhất cho các ngành sản xuất, cơ khí, đóng tàu và xây dựng.

Vision ( Tầm nhìn)

Becoming a leading supplier for fasteners in Viet Nam ( Trở thành nhà cung cấp hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp phụ kiện liên kết ở Việt Nam)

Becoming reliable partner of all of suppliers and customers ( Trở thành đối tác đáng tin cậy của các nhà cung cấp và khách hàng)

Moving to the international area ( Đi ra khu vực quốc tế)

Mission (Sứ mệnh)

Satisfying all customer needs ( Đáp ứng tất cả các nhu cầu của khách hàng)

Providing high quality products as well as reasonable prices ( Cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá hợp lý nhất)

Expanding the range of products that we supply in the future  ( Đa dạng sản phẩm mà chúng tôi cung cấp trong tương lai)

SẢN PHẨM XEM NHIỀU

  • Đinh Hàn

    Đường kính: M13 ~ M22
    Bước ren (mm):
    Cấp bền: 5.8
    Chiều dài (mm): 70 ~ 200
    Tiêu chuẩn: DIN 34828.
    ISO 13918.
    Bề mặt: Thô
    Giới hạn bền:
    Giới hạn chảy:
    Độ giản dài tương đối (%):
    Xuất xứ: KPF
  • Tắc kê nở

    Đường kính:  M6~M48
    Bước ren(mm):  1~5.0
    Cấp bền: 4.8, 8.8, 10.9
    Chiều dài(mm):  60~300
    Tiêu chuẩn: DIN931
    DIN 933
    Bề mặt: Đen
    Mạ kẽm điện phân
    Giới hạn bền:  –
    Giới hạn chảy:  –
    Độ giản dài tương đối(%):  –
    Xuất xứ:  KPF
  • Bulong lục giác chìm đầu trụ Inox

    Đường kính: M5~M20
    Bước ren(mm): 0,8 ~ 2,5
    Cấp bền: SUS304
    Chiều dài(mm): 10~300
    Tiêu chuẩn: SUS 304
    Bề mặt: INOX
    Giới hạn bền:  –
    Giới hạn chảy:  –
    Độ giản dài tương đối(%): 12~16
    Xuất xứ:  KPF

SẢN PHẨM NỔI BẬT

  • Lục giác chìm CW đầu bằng

    Đường kính: M3~M30
    Bước ren(mm): Ren mịn, Ren suốt
    Cấp bền: 4.6 – 12.9
    Chiều dài(mm): 10~300
    Bề mặt: Đen, Mạ kẽm điện phân, Mạ kẽm nhúng nóng…
    Giới hạn bền:  –
    Giới hạn chảy:  –
    Độ giản dài tương đối(%):  12~16
    Xuất xứ: Malaysia

  • Lục giác chìm CW đầu mo

    Đường kính: M3~M30
    Bước ren(mm): Ren mịn, Ren suốt
    Cấp bền: 4.6 – 12.9
    Chiều dài(mm): 10~300
    Bề mặt: Đen, Mạ kẽm điện phân, Mạ kẽm nhúng nóng…
    Giới hạn bền:  –
    Giới hạn chảy:  –
    Độ giản dài tương đối(%):  12~16
    Xuất xứ: Malaysia

  • Bulong CW 8.8

    Đường kính: M10 ~ M30
    Bước ren: 10 ~ 1000
    Loại ren: Ren mịn
    Cấp bền: 8.8
    Chiều dài: 10 ~ 1000
    Bề mặt: Mạ kẽm, mạ nhúng nóng, xi
    Giác 6 cạnh
    Giới hạn bền: 800 ~ 830
    Giới hạn chảy: 640
    Độ giản đơn đối: 12%
    Xuất xứ: Malaysia

  • Bulong Neo L Đen

    Đường kính: M12~M56
    Bước ren(mm):  1.75 ~5.5
    Cấp bền:  4.6~10.9
    Chiều dài(mm):  300~6000
    Tiêu chuẩn:  Gia công
    Bề mặt:  Đen
    Giới hạn bền:  –
    Giới hạn chảy:  –
    Độ giản dài tương đối(%):  –
    Xuất xứ:  Việt Nam
  • Bulong liên kết 8.8 Đen

    Đường kính: M6 ~ M48
    Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0
    Cấp bền: 8.8
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: DIN 933.
    DIN 931
    Bề mặt: Đen
    Giới hạn bền: 800 ~ 830
    Giới hạn chảy: 640
    Độ giản dài tương đối (%): 12%
    Xuất xứ: KPF
  • cùm u vuông

    Bulong Neo Cùm U Vuông

    Đường kính:  M12 ~ M56
    Bước ren(mm):  1.75 ~ 5.5
    Cấp bền:  4.6 ~10.9
    Chiều dài(mm):  200~6000
    Tiêu chuẩn:  Gia công
    Bề mặt: Đen
    Mạ kẽm điện phân
    Mạ kẽm nhúng nóng
    Xuất xứ:  Việt Nam
  • bulong neo I

    Bulong Neo I

    Đường kính:  M12~M56
    Bước ren(mm):  1.75 ~ 5.5
    Cấp bền:  4.6 ~10.9
    Chiều dài(mm):  200~6000
    Tiêu chuẩn:  Gia công
    Bề mặt:  Đen
    Mạ kẽm điện phân
    Mạ kẽm nhúng nóng
    Xuất xứ:  Việt Nam
  • Bulong Neo J

    Đường kính:  M12~M56
    Bước ren(mm):  1.75 ~ 5.5
    Cấp bền:  4.6 ~ 10.9
    Chiều dài(mm):  350 ~ 6000
    Tiêu chuẩn:  Gia công
    Bề mặt: Đen
    Mạ kẽm điện phân
    Mạ kẽm nhúng nóng
    Xuất xứ:  Việt Nam
  • Bulong Liên Kết 10.9

    Đường kính: M6 ~ M48
    Bước ren (mm): 1 ~ 5.0
    Cấp bền: 10.9
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: DIN 933.
    DIN 931.
    Bề mặt: Thô.
    Đen.
    Mạ kẽm điện phân.
    Mạ kẽm nhúng nóng.
    Giới hạn bền: 1040
    Giới hạn chảy: 940
    Độ giản dài tương đối (%): 9%
    Xuất xứ: KPF
  • Ty ren

    Đường kính: M6 ~ M48
    Bước ren(mm):  1~5.0
    Cấp bền:  4.6, 5.6, 8.8
    Chiều dài(mm):  70~6000
    Tiêu chuẩn:  Gia công theo yêu cầu
    Bề mặt: Đen
    Mạ kẽm điện phân
    Mạ kẽm nhúng nóng
    Giới hạn bền:  Tùy theo cấp bền
    Giới hạn chảy:  –
    Độ giản dài tương đối(%):
    Xuất xứ:  Việt Nam
  • Bulong lục giác chìm đầu bằng

    Đường kính: M3~M30
    Bước ren(mm): Ren mịn
    Cấp bền: 10.9
    Chiều dài(mm): 10~300
    Tiêu chuẩn: DIN 912
    Bề mặt: Đen
    Giới hạn bền:  –
    Giới hạn chảy:  –
    Độ giản dài tương đối(%):  12~16
    Xuất xứ:  KPF
  • Bulong inox 316

    Đường kính:  M6~M30
    Bước ren(mm):  1~3.5
    Cấp bền:  4.8~12.9
    Chiều dài(mm):  60~300
    Tiêu chuẩn:  DIN 933
    DIN931
    Bề mặt:  SUS316
    Giới hạn bền:  –
    Giới hạn chảy:  –
    Độ giản dài tương đối(%):  –
    Xuất xứ:  KPF

THANH TOÁN

GIAO HÀNG

MUA HÀNG