• BỘT TĂNG CỨNG MẶT SÀN

    bột tăng cứng bề mặt được sản xuất theo công thức đặc biệt trên cơ sở gốc xi măng, phụ gia và cát chất lượng cao,

    có tác dụng làm tăng khả năng chịu va đập và chống mài mòn, tăng cường độ, bảo vệ lâu dài cho bề mặt sàn bê tông.

     

  • Bulong 10.9 Xi Trắng

    Đường kính: M6 ~ M48
    Bước ren (mm): 1 ~ 5.0
    Cấp bền: 10.9
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: DIN 933.
    DIN 931.
    Bề mặt: Xi trắng
    Giới hạn bền: 1040
    Giới hạn chảy: 940
    Độ giản dài tương đối (%): 9%
    Xuất xứ: KPF
  • Bulong 8.8

    Đường kính: M6 ~ M48
    Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0
    Cấp bền: 8.8
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: DIN 933.
    DIN 931.
    Bề mặt: Thô.
    Đen.
    Mạ kẽm điện phân.
    Mạ kẽm nhúng nóng.
    Giới hạn bền: 800 ~ 830
    Giới hạn chảy: 640
    Độ giản dài tương đối (%): 12%
    Xuất xứ: KPF
  • Bulong 8.8 MKNN

    Đường kính: M6 ~ M48
    Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0
    Cấp bền: 8.8
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: DIN 933.
    DIN 931.
    Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng
    Giới hạn bền: 800 ~ 830
    Giới hạn chảy: 640
    Độ giản dài tương đối (%): 12%
    Xuất xứ: KPF
  • Bulong 8.8 Xi Trắng Xanh

    Đường kính: M6 ~ M48
    Bước ren (mm): 1,0 ~ 5,0
    Cấp bền: 8.8
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: DIN 933.
    DIN 931.
    Bề mặt: Xi trắng xanh
    Giới hạn bền: 800 ~ 830
    Giới hạn chảy: 640
    Độ giản dài tương đối (%): 12%
    Xuất xứ: KPF
  • Bulong A325

    Đường kính: M12 ~ M48
    Bước ren (mm): 1.75 ~ 5
    Cấp bền: 10.9
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: 8S, 10S
    Bề mặt: Thô.
    Đen.
    Mạ kẽm điện phân.
    Mạ kẽm nhúng nóng.
    Giới hạn bền: 660
    Giới hạn chảy: _
    Độ giản dài tương đối (%): 14%
    Xuất xứ: KPF
  • Bulông chống đứt

    Đường kính: M6 ~ M48
    Bước ren (mm): 1 ~ 3.5
    Cấp bền: 10.9
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: DIN 933.
    DIN 931.
    Bề mặt: Thô.
    Đen.
    Mạ kẽm điện phân.
    Mạ kẽm nhúng nóng.
    Giới hạn bền: 800 ~ 830
    Giới hạn chảy: 640
    Độ giản dài tương đối (%): 12%
    Xuất xứ: KPF
  • Bulong CW 10.9

    Đường kính: M10 ~ M30
    Bước ren: 10 ~ 1000
    Loại ren: Ren mịn
    Cấp bền: 10.9
    Chiều dài: 10 ~ 1000
    Bề mặt: Mạ kẽm, mạ nhúng nóng, xi
    Giác 6 cạnh
    Xuất xứ: Malaysia

  • Bulong CW 8.8

    Đường kính: M10 ~ M30
    Bước ren: 10 ~ 1000
    Loại ren: Ren mịn
    Cấp bền: 8.8
    Chiều dài: 10 ~ 1000
    Bề mặt: Mạ kẽm, mạ nhúng nóng, xi
    Giác 6 cạnh
    Giới hạn bền: 800 ~ 830
    Giới hạn chảy: 640
    Độ giản đơn đối: 12%
    Xuất xứ: Malaysia

  • Bulong F10T

    Đường kính (kích thước của bulong F10T): M12 ~ M36
    Bước ren (mm): 1.75 ~ 3.5
    Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9
    Chiều dài (mm): 40 ~ 300
    Tiêu chuẩn: F10T
    Bề mặt: Thô.
    Đen.
    Mạ kẽm điện phân.
    Mạ kẽm nhúng nóng.
    Giới hạn bền: 1040
    Giới hạn chảy: 940
    Độ giản dài tương đối (%): 9%
    Xuất xứ: KPF
  • bulong inox 304

    Bulong inox 304

    Đường kính: M6 ~ M30
    Bước ren (mm): 1 ~ 3.5
    Cấp bền: SUS 304
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: SUS 304
    Bề mặt: Inox
    Giới hạn bền:
    Giới hạn chảy:
    Độ giản dài tương đối (%):
     Xuất xứ:  KPF
  • Bulong inox 316

    Đường kính:  M6~M30
    Bước ren(mm):  1~3.5
    Cấp bền:  4.8~12.9
    Chiều dài(mm):  60~300
    Tiêu chuẩn:  DIN 933
    DIN931
    Bề mặt:  SUS316
    Giới hạn bền:  –
    Giới hạn chảy:  –
    Độ giản dài tương đối(%):  –
    Xuất xứ:  KPF
  • Bulong Liên Kết 10.9

    Đường kính: M6 ~ M48
    Bước ren (mm): 1 ~ 5.0
    Cấp bền: 10.9
    Chiều dài (mm): 60 ~ 300
    Tiêu chuẩn: DIN 933.
    DIN 931.
    Bề mặt: Thô.
    Đen.
    Mạ kẽm điện phân.
    Mạ kẽm nhúng nóng.
    Giới hạn bền: 1040
    Giới hạn chảy: 940
    Độ giản dài tương đối (%): 9%
    Xuất xứ: KPF
  • Bulong Liên Kết 12.9

    Đường kính:  M6~M48
    Bước ren(mm):  1~5.0
    Cấp bền:  12.9
    Chiều dài(mm):  60~300
    Tiêu chuẩn bu lông cấp bền 12.9: DIN931
    DIN933
    Bề mặt: Thô
    Đen
    Mạ kẽm điện phân
    Mạ kẽm nhúng nóng
    Giới hạn bền:  1220
    Giới hạn chảy:  1100
    Độ giản dài tương đối:  8%
    Xuất xứ:  KPF