Bulong S10T

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kích thước của bulong S10T (đường kính): M12 ~ M36
Bước ren (mm): 1.75 ~ 3.5
Cấp bền: 8.8, 10.9, 12.9
Chiều dài (mm): 40 ~ 300
Tiêu chuẩn: S10T
Bề mặt: Thô.
Đen.
Mạ kẽm điện phân.
Mạ kẽm nhúng nóng.
Giới hạn bền: 1040
Giới hạn chảy: 940
Độ giản dài tương đối (%): 9%
Xuất xứ: KPF

Mô tả

Bu lông S10T là gì?

Bu lông S10T ( hay còn gọi là bulong tự đứt, bulong tự cắt) là loại bulong cường độ cao được VNC sản xuất và nhập khẩu theo tiêu chuẩn quốc tế từ KPF (Hàn Quốc). Bu lông cường độ cao S10T thường sử dụng chủ yếu cho kết cấu thép trong các công trình công nghiệp, lĩnh vực xây dựng nhà thép cao tầng, công trình giao thông, cảng biển,…đảm bảo chất lượng tốt nhất, dễ dàng thi công, lắp ráp.

Vật liệu sản xuất Bulong chống cắt S10T

Vật liệu dùng để sản xuất Bulong S10T thương là những vật liệu có cường độ cao khác so với vật liệu để sản xuất các loại Bulong thường và nó thường phải yêu cầu vật liệu phải có độ bền, độ cứng cao hoặc có thành phần các nguyên tố cr và ma,… nhất định phải có trong thành phần vật liệu. Các vật liệu thường được dùng để sản xuất Bulong chống cắt cường độ cao 30Cr, 35Cr, Scr420, Scr430…

bulong S10T

Các loại bề mặt của bulong chống cắt

  • Hàng đen.
  • Mạ kẽm nhúng nóng.
  • Mạ kẽm điện phân.

Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của từng khách hàng sẽ có những bề mặt khác nhau.

Các cấp bền của bu lông S10T

Bulong tự đứt S10T là bulong cường độ cao, có cấp bền 8.8 trở lên; theo tiêu chuẩn thì thông thường có 3 cấp bền theo tiêu chuẩn là 8.8; 10.9 và 12.9

Các thông số cơ tính của bulong S10T

  • Ứng suất (s) xác định bằng lực tác dụng/một đơn vị diện tích, s = F/S (N/mm2) hoặc (MPa).
  • Giới hạn đàn hồi (giới hạn tỷ lệ se) là ứng suất quy ước lớn nhất mà tại đó biểu đồ kéo vẫn còn quan hệ đường thẳng hay khi bỏ tải mẫu trở lại kích thước ban đầu.
  • Giới hạn chảy là ứng suất quy ước mà tại đó vật liệu bắt đầu “chảy” tức tiếp tục biến dạng với ứng suất không đổi ứng với đoạn nằm ngang trên biểu đồ kéo. Giới hạn chảy quy ước là ứng suất quy ước mà độ giãn dài dư tương đối (khi đã bỏ tải trọng) là 0,2%.
  • Giới hạn bền là ứng suất quy ước ứng với lực kéo lớn nhất mẫu chịu được trước khi đứt.
  • Độ giãn dài tương đối: dL = (L1-Lo)/Lo x 100%
  • Độ thắt tiết diện: dS = (So – S1)/So x 100%.
  • Độ dai va đập là công cần thiết để phá huỷ một đơn vị diện tích; mặt cắt ngang của mẫu ở chỗ có rãnh (ak, KJ/m2). Thử va đập để đánh giá khả năng phá huỷ giòn của vật liệu cũng như dưới tải trọng va đập.
  • Tải trọng mỏi là tải trọng biến đổi theo thời gian, có quy luật được lặp lại tuần hoàn rất nhiều lần, thường dẫn đến phá huỷ ở ứng suất thấp hơn giới hạn bền kéo tĩnh.
  • Độ cứng là khả năng chống lại biến dạng dẻo của vật liệu thông qua tác dụng của mũi đâm và biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của bề mặt chứ không phải của toàn sản phẩm, độ cứng càng cao tính chống mài mòn càng tốt.

Những phương pháp đo độ cứng bulong 12.9, S10T,…

  • Độ cứng Brinen (HB) là số thứ nguyên được xác định khi ép một viên bi tiêu chuẩn dưới tải trọng P xác định lên bề mặt vật liệu, sau khi bỏ tải bi sẽ để lại vết lõm có diện tích lõm F.
  • Độ cứng Rocven là loại độ cứng quy ước (không có thứ nguyên) xác định bằng chiều sâu gây ra bởi tác dụng của tải trọng chính P1 đặt vào rồi bỏ đi. HRB dùng bi thép và P = 100 kg; HRC dùng mũi kim cương và P = 150 kg; HRA dùng mũi kim cương và P = 60 kg.
  • Độ cứng Vicke giống với đo độ cứng Brinen, chỉ khác mũi đâm bằng kim cương dạng hình tháp, bốn mặt đều với góc ở đỉnh giữa hai mặt đối diện là 1360; tải trọng tác dụng nhỏ.

* Cách thi công:

Sử dụng súng bắn chuyên dụng giúp cho việc thi công bulong S10T trở nên dễ dàng. Sau khi định vị bulong S10T, vòng đệm và đai ốc vào các lỗ, lúc này ta sẽ dùng súng bắn chuyên dụng siết phần đai ốc, và cắt phần tự đứt.

Tại sao lại chọn bulong chống cắt S10T của VNC

CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM – VNC chúng tôi luôn tự hào là nhà phân phối chính tại thị trường miền Nam từ nhà cung cấp bulong S10T đến từ Hàn Quốc (KPF). Hiện nay VNC là một trong những nhà phân phối các mặt hàng công nghiệp, bulong S10T tại TPHCM, Hà Nội và các tỉnh thành trên cả nước tốt nhất với với giá cạnh tranh nhất, bên cạnh đó chúng tôi luôn đưa chất lượng sản phẩm lên hàng đầu mang đến độ tin cậy cao cho quý khách.

VNC – Nhà phân phối của KPF tại Việt Nam

Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách hãy liên hệ với chúng tôi theo những cách sau để được nhân viên chúng tôi tư vấn và nhận được báo giá bulong S10T mới nhất.

*Sản phẩm liên quan:

Các thông số cơ tính của bulong 12.9

Bu lông neo J M36, M12, M14,…

Bu lông neo I M36

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

Văn Phòng: Phòng 1901 Toà nhà Sài Gòn Trade CenTer, 37 Tôn Đức Thắng, P.Bến Nghé, Q.1, TP. HCM.

Show room: 602/45G Điện Biên Phủ, P.22, Q. Bình Thạnh, TP.HCM.

ĐT: 0901.189.3170947.149.149

Email: cskh@congnghiepvietnam.net

Website: https://congnghiepvietnam.net/